STT
|
MÃ TRƯỜNG
|
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành
|
Điểm
|
Điều kiện phụ
|
I
|
DDK
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
|
|
|
1
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
23,33
|
|
2
|
7420201A
|
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
|
23,45
|
|
3
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
25,45
|
|
4
|
7480118VM
|
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
|
20,33
|
|
5
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
|
25,86
|
|
6
|
7480201A
|
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
|
25,00
|
|
7
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
|
26,45
|
|
8
|
7510105
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
17,00
|
|
9
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
22,50
|
|
10
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
22,00
|
|
11
|
7510701
|
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
|
21,75
|
|
12
|
7520103A
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
|
22,40
|
|
13
|
7520103B
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
|
23,10
|
|
14
|
7520114
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
|
24,55
|
|
15
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
19,25
|
|
16
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
17,00
|
|
17
|
7520122
|
Kỹ thuật Tàu thủy
|
17,00
|
|
18
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
25,05
|
|
19
|
7520201
|
Kỹ thuật Điện
|
22,40
|
|
20
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
24,05
|
|
21
|
7520207VM
|
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông
|
17,50
|
|
22
|
7520216
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
|
25,30
|
|
23
|
7520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
21,30
|
|
24
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
17,50
|
|
25
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
22,10
|
|
26
|
7580101
|
Kiến trúc
|
22,00
|
|
27
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
18,60
|
|
28
|
7580201A
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
|
17,00
|
|
29
|
7580201B
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
|
17,00
|
|
30
|
7580201C
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
|
17,00
|
|
31
|
7580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
17,00
|
|
32
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
18,00
|
|
33
|
7580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
|
17,00
|
|
34
|
7580301
|
Kinh tế xây dựng
|
20,00
|
|
35
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
17,00
|
|
36
|
PFIEV
|
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
|
21,00
|
|
II
|
DDQ
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
|
|
|
1
|
7310101
|
Kinh tế
|
24,50
|
|
2
|
7310107
|
Thống kê kinh tế
|
23,50
|
|
3
|
7310205
|
Quản lý nhà nước
|
23,00
|
|
4
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
24,75
|
|
5
|
7340115
|
Marketing
|
25,75
|
|
6
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
26,50
|
|
7
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
26,00
|
|
8
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
26,50
|
|
9
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
24,00
|
|
10
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
24,25
|
|
11
|
7340301
|
Kế toán
|
23,85
|
|
12
|
7340302
|
Kiểm toán
|
24,25
|
|
13
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
24,75
|
|
14
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
23,75
|
|
15
|
7380101
|
Luật
|
23,50
|
|
16
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
25,25
|
|
17
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
24,60
|
|
18
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
24,50
|
|
19
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
23,50
|
|
III
|
DDS
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
|
|
|
1
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
20,00
|
NK2 >= 8.25;TTNV <= 1
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
25,02
|
TTNV <= 11
|
3
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
25,33
|
VA >= 8;TTNV <= 6
|
4
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
25,80
|
VA >= 8.25;TTNV <= 3
|
5
|
7140206
|
Giáo dục thể chất
|
20,63
|
NK6 >= 7.25;TTNV <= 1
|
6
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
24,96
|
TO >= 8.4;TTNV <= 3
|
7
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
21,40
|
TO >= 6.4;TTNV <= 5
|
8
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
24,70
|
LI >= 7.5;TTNV <= 7
|
9
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
25,02
|
HO >= 8.25;TTNV <= 7
|
10
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
22,35
|
SI >= 5.75;TTNV <= 5
|
11
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
25,92
|
VA >= 8;TTNV <= 3
|
12
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
27,58
|
SU >= 8.75;TTNV <= 9
|
13
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
24,63
|
DI >= 7.75;TTNV <= 3
|
14
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
22,20
|
NK4 >= 6.5;TTNV <= 1
|
15
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
23,50
|
TO >= 8;TTNV <= 1
|
16
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử- Địa lý
|
25,80
|
VA >= 7.75;TTNV <= 12
|
17
|
7140250
|
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
|
22,30
|
TTNV <= 5
|
18
|
7229010
|
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
|
22,25
|
SU >= 4.5;TTNV <= 3
|
19
|
7229030
|
Văn học
|
23,34
|
VA >= 6.25;TTNV <= 10
|
20
|
7229040
|
Văn hoá học
|
21,35
|
VA >= 7;TTNV <= 6
|
21
|
7310401
|
Tâm lý học
|
23,00
|
TTNV <= 9
|
22
|
7310501
|
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
|
19,50
|
DI >= 6.5;TTNV <= 4
|
23
|
7310630
|
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
|
20,50
|
VA >= 6.75;TTNV <= 2
|
24
|
7320101
|
Báo chí
|
24,77
|
VA >= 9;TTNV <= 6
|
25
|
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
16,85
|
TO >= 5;TTNV <= 2
|
26
|
7440112
|
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
|
17,80
|
HO >= 6.75;TTNV <= 2
|
27
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
21,15
|
TO >= 7.4;TTNV <= 1
|
28
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
15,35
|
LI >= 4.5;TTNV <= 3
|
29
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
21,75
|
VA >= 5;TTNV <= 3
|
30
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
15,90
|
TO >= 5.4;TTNV <= 2
|
IV
|
DDF
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
|
|
|
1
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
27,17
|
N1 >= 9.6;TTNV <= 4
|
2
|
7140233
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
21,79
|
TTNV <= 1
|
3
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
24,48
|
TTNV <= 9
|
4
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
23,22
|
N1 >= 7.2;TTNV <= 2
|
5
|
7220201KT
|
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
15,07
|
N1 >= 3;TTNV <= 6
|
6
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
15,04
|
TTNV <= 5
|
7
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
20,58
|
TTNV <= 4
|
8
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
24,78
|
TTNV <= 1
|
9
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
23,13
|
TTNV <= 1
|
10
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
25,14
|
TTNV <= 1
|
11
|
7220214
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
22,43
|
N1 >= 7.2;TTNV <= 2
|
12
|
7310601
|
Quốc tế học
|
21,78
|
N1 >= 6.2;TTNV <= 2
|
13
|
7310608
|
Đông phương học
|
21,81
|
TTNV <= 4
|
V
|
DSK
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
|
|
|
1
|
7140214
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
|
21,70
|
TO >= 7.8;TTNV <= 8
|
2
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
23,79
|
TO >= 7.6;TTNV <= 12
|
3
|
7510101
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
19,30
|
TO >= 6.2;TTNV <= 1
|
4
|
7510103
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
|
15,00
|
TO >= 4;TTNV <= 1
|
5
|
7510104
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
|
15,35
|
TO >= 6.6;TTNV <= 4
|
6
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
|
19,70
|
TO >= 6.8;TTNV <= 2
|
7
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
21,20
|
TO >= 7.2;TTNV <= 1
|
8
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
22,65
|
TO >= 7.4;TTNV <= 2
|
9
|
7510205KT
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
|
16,55
|
TO >= 5.6;TTNV <= 1
|
10
|
7510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
|
18,65
|
TO >= 6.4;TTNV <= 1
|
11
|
7510301A
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)
|
20,70
|
TO >= 6.2;TTNV <= 1
|
12
|
7510301B
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)
|
15,50
|
TO >= 6;TTNV <= 2
|
13
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
21,30
|
TO >= 6.4;TTNV <= 5
|
14
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và tự động hóa
|
22,25
|
TO >= 8;TTNV <= 1
|
15
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
19,65
|
TO >= 5.4;TTNV <= 3
|
16
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
|
15,45
|
TO >= 6.2;TTNV <= 2
|
17
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
15,70
|
TO >= 6.2;TTNV <= 8
|
18
|
7540102
|
Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
|
16,45
|
TO >= 6.2;TTNV <= 1
|
19
|
7580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
|
15,40
|
TO >= 6.2;TTNV <= 2
|
VI
|
VKU
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT - HÀN
|
|
|
1
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
23,00
|
|
2
|
7340101DM
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số
|
23,00
|
|
3
|
7340101EF
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số
|
22,50
|
|
4
|
7340101EL
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
|
23,00
|
|
5
|
7340101ET
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
|
22,50
|
|
6
|
7340101IM
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
|
22,00
|
|
7
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
|
25,01
|
|
8
|
7480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
|
23,00
|
|
9
|
7480108B
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
|
23,09
|
|
10
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (kỹ sư)
|
25,01
|
|
11
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin (cử nhân)
|
23,50
|
|
12
|
7480201DA
|
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)
|
24,01
|
|
13
|
7480201DT
|
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)
|
23,00
|
|
14
|
7480201NS
|
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)
|
23,00
|
|
VII
|
DDP
|
PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM
|
|
|
1
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
23,00
|
|
2
|
7310205
|
Quản lý nhà nước
|
15,00
|
|
3
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
15,00
|
|
4
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
15,00
|
|
5
|
7340301
|
Kế toán
|
15,00
|
|
6
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
15,00
|
|
7
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
15,00
|
|
VIII
|
DDV
|
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO
VIỆT - ANH
|
|
|
1
|
7340124
|
Quản trị và Kinh doanh Quốc tế
|
18,00
|
|
2
|
7420204
|
Khoa học Y sinh
|
20,25
|
|
3
|
7480101-SE
|
Khoa học Máy tính - Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
|
17,00
|
|
4
|
7510402
|
Công nghệ Vật liệu - Chuyên ngành Công nghệ Nano
|
19,50
|
|
IX
|
DDY
|
KHOA Y DƯỢC
|
|
|
1
|
7720101
|
Y khoa
|
25,05
|
TO >= 8.2;SI >= 8;TTNV <= 6
|
2
|
7720201
|
Dược học
|
24,56
|
TO >= 8.2;HO >= 7.5;TTNV <= 2
|
3
|
7720301
|
Điều dưỡng
|
20,95
|
TO >= 7.2;SI >= 6.5;TTNV <= 4
|
4
|
7720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
25,52
|
TO >= 8.2;SI >= 8.25;TTNV <= 1
|
5
|
7720601
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
19,05
|
TO >= 6.8;SI >= 6;TTNV <= 4
|
|
|
|
|