Danh mục ngành đào tạo Đại học

Ngày đăng: Thứ tư, ngày 22 tháng 3 năm 2017

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

I. Trường Đại học Bách khoa

2

ĐH

7420201

Công nghệ sinh học

3

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

4

ĐH

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

5

ĐH

7510202

Công nghệ chế tạo máy

6

ĐH

7510601

Quản lý công nghiệp

7

ĐH

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

8

ĐH

7520103

Kỹ thuật cơ khí

9

ĐH

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

10

ĐH

7520115

Kỹ thuật nhiệt

11

ĐH

7520122

Kỹ thuật tàu thuỷ

12

ĐH

7520201

Kỹ thuật điện

13

ĐH

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

ĐH

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

ĐH

7520301

Kỹ thuật hóa học

16

ĐH

7520320

Kỹ thuật môi trường

17

ĐH

7540101

Công nghệ thực phẩm

18

ĐH

7580101

Kiến trúc

19

ĐH

7580201

Kỹ thuật xây dựng

20

ĐH

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

21

ĐH

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

22

ĐH

7580301

Kinh tế xây dựng

23

ĐH

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

1

ĐH

PFIEV

Kỹ thuật điện, điện tử

2

ĐH

PFIEV

Kỹ thuật cơ khí

3

ĐH

PFIEV

Công nghệ thông tin

 

Chương trình tiên tiến

1

ĐH

7905206

Điện tử viễn thông

2

ĐH

7905216

Hệ thống nhúng

II. Trường Đại học Kinh tế

1

ĐH

7340301

Kế toán

2

ĐH

7340302

Kiểm toán

3

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

4

ĐH

7340115

Marketing

5

ĐH

7340120

Kinh doanh quốc tế

6

ĐH

7340121

Kinh doanh thương mại

7

ĐH

7310101

Kinh tế

8

ĐH

7340201

Tài chính - Ngân hàng

9

ĐH

7380101

Luật

10

ĐH

7380107

Luật kinh tế

11

ĐH

7340404

Quản trị nhân lực

12

ĐH

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

13

ĐH

7310207

Thống kê kinh tế

14

ĐH

7340107

Quản trị khách sạn

15

ĐH

7310205

Quản lý Nhà nước

16

ĐH

7340103

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

17

ĐH

7340122

Thương mại điện tử

III. Trường Đại học Ngoại ngữ

1

ĐH

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

2

ĐH

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

3

ĐH

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

4

ĐH

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

5

ĐH

7220201

Ngôn ngữ Anh

6

ĐH

7220202

Ngôn ngữ Nga

7

ĐH

7220203

Ngôn ngữ Pháp

8

ĐH

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

9

ĐH

7220209

Ngôn ngữ Nhật

10

ĐH

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

11

ĐH

7220212

Ngôn ngữ Thái Lan

12

ĐH

7310601

Quốc tế học

13

ĐH

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

14

ĐH

7310608

Đông phương học

IV. Trường Đại học Sư phạm

1

ĐH

7140209

Sư phạm Toán học

2

ĐH

7140210

Sư phạm Tin học

3

ĐH

7140211

Sư phạm Vật lý

4

ĐH

7140212

Sư phạm Hóa học

5

ĐH

7140213

Sư phạm Sinh học

6

ĐH

7140217

Sư phạm Ngữ Văn

7

ĐH

7140218

Sư phạm Lịch sử

8

ĐH

7140219

Sư phạm Địa lý

9

ĐH

7140202

Giáo dục Tiểu học

10

ĐH

7140201

Giáo dục Mầm non

11

ĐH

7140203

Giáo dục Đặc biệt

12

ĐH

7140206

Giáo dục Thể chất

13

ĐH

7140205

Giáo dục Chính trị

14

ĐH

7460112

Toán ứng dụng

15

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

16

ĐH

7440102

Vật lý học

17

ĐH

7440112

Hoá học

18

ĐH

7440301

Khoa học môi trường

19

ĐH

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

20

ĐH

7229030

Văn học

21

ĐH

7310401

Tâm lý học

22

ĐH

7310501

Địa lý học

23

ĐH

7310630

Việt Nam học

24

ĐH

7229040

Văn hóa học

25

ĐH

7320101

Báo chí

26

ĐH

7140114

Quản lý giáo dục

27

ĐH

7760101

Công tác xã hội

28

ĐH

7420201

Công nghệ sinh học

29

ĐH

7440217

Địa lý tự nhiên

30

ĐH

7229010

Lịch sử

31

ĐH

7140221

Sư phạm Âm nhạc

V. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật

1

ĐH

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

2

ĐH

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

3

ĐH

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

4

ĐH

7510402

Công nghệ vật liệu

5

ĐH

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

6

ĐH

7420203

Sinh học ứng dụng

7

ĐH

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

8

ĐH

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạt tầng

9

ĐH

 7480201

Công nghệ thông tin

10

ĐH

7510201

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

11

ĐH

7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

12

ĐH

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

13

ĐH

7510303

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

14

ĐH

7510103

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

15

ĐH

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

ĐH

7140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

VI. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

1

ĐH

7140209

Sư phạm Toán học

2

ĐH

7520201

Kỹ thuật điện, điện tử

3

ĐH

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

4

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

5

ĐH

7580301

Kinh tế xây dựng

6

ĐH

7340301

Kế toán

7

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

8

ĐH

7340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

9

ĐH

7310101

Kinh tế phát triển

10

ĐH

7340201

Tài chính – Ngân hàng

11

ĐH

7140202

Giáo dục Tiểu học

12

ĐH

7340302

Kiểm toán

13

ĐH

7340121

Kinh doanh thương mại

14

ĐH

7380107

Luật Kinh tế

15

ĐH

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

16

ĐH

7420201

Công nghệ sinh học

17

ĐH

7580201

Kỹ thuật xây dựng

VII. Khoa Y Dược

1

ĐH

7720101

Y khoa

2

ĐH

7720201

Dược học

3

ĐH

7720301

Điều dưỡng

4

ĐH

7720501

Răng - Hàm - Mặt

VIII. Viện Nghiên cứu và đào tạo Việt-Anh

1

ĐH

DIBM 

Quản trị và kinh doanh quốc tế

2

ĐH

DCSE

Khoa học và kỹ thuật máy tính

3

ĐH

DBMS

Khoa học Y sinh

IX. Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông

1

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

2

ĐH

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

3

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

X. Khoa Giáo dục thể chất

1

ĐH

7140206

Giáo dục thể chất


TIN LIÊN QUAN