THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2013 CỦA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

(Tư vấn tuyển sinh trên mạng tại địa chỉ http://ts.udn.vn)

TT Tên trường Ngành đào tạo Mã ngành KHỐI  THI   CHỈ TIÊU Ghi chú
  ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC 8080  
  Ký hiệu: DD TỔNG CHỈ TIÊU CAO ĐẲNG 2870  
    LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG 180  
I TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA DDK   2940  
1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp D140214 A 50 * Tuyển sinh trong cả nước;  
* Khối V: Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật (hệ số 2 và phải đạt 10 điểm trở lên).
* Xét trúng tuyển theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu.  Số trúng tuyển còn lại sẽ được nhà trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí sinh khi nhập học.
* Trong tổng số chỉ tiêu đào tạo chính quy của ĐH Bách khoa có 50 chỉ  tiêu sư phạm. Ngành Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (CN Điện tử - tin học) thời gian đào tạo 4,5 năm và sinh viên không phải đóng học phí.
* Chương trình chất lượng cao của Trường ĐH Bách khoa:
      Kỹ thuật xây dựng công trình  giao thông; Công nghệ thông tin; 
      Kỹ thuật điện, điện tử.
* Chương trình hợp tác quốc tế của Trường ĐH Bách khoa:
  # Việt - Pháp (PFIEV): Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao  ngành Sản xuất tự động, Tin học công nghiệp, Công nghệ thông tin.
   # Việt Nam - Hoa Kỳ: Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Điện tử; 
      Thông tin (ECE), (2 chuyên ngành: Vi Điện tử, Viễn Thông) với Đại học Washington và ngành Tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống nhúng ES) với Đại học Portland State.
   # Việt - Úc: Kỹ sư công nghệ thông tin 
   # Chương trình đào tạo tăng cường Pháp ngữ: Kỹ sư Công nghệ hóa học - Dầu và Khí, Kỹ sư Công nghệ thông tin.
   # Việt Nam - Nhật Bản: chuyên ngành Xây dựng dân dụng;
   # Chương trình liên kết 2+2 và 3+1 các ngành kỹ thuật. (Học 2 hoặc 3 năm tại ĐH Bách khoa chuyển sang học 2 năm hoặc 1 năm để nhận bằng tốt nghiệp đại học của Catholic University of America và Texas Tech University - Hoa Kỳ) Sau khi thí sinh trúng tuyển nhập học vào trường, Nhà trường sẽ có hướng dẫn cụ thể.
  (Chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật điện tử - tin học)      
2 Công nghệ sinh học D420201 A 55
3 Công nghệ thông tin D480201 A 230
4 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D510105 A 55
5 Công nghệ chế tạo máy D510202 A 145
6 Công nghệ vật liệu D510402 A 60
7 Quản lý công nghiệp  D510601 A 55
8 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) D520103 A 150
9 Kỹ thuật cơ - điện tử D520114 A 95
10 Kỹ thuật nhiệt D520115 A 140
  (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt - điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng và môi trường)      
11 Kỹ thuật tàu thủy D520122 A 55
12 Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A 245
  (Gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa,  Điện công nghiệp)      
13 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 A 230
  (Gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử; Kỹ thuật Viễn thông; Kỹ thuật Máy tính)      
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  D520216 A 135
15 Kỹ thuật môi trường D520320 A 55
16 Kỹ thuật dầu khí  D520604 A 55
17 Công nghệ thực phẩm D540101 A 95
18 Kiến trúc D580102 V 110
19 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A 230
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, (Gồm các chuyên ngành: Đường & Giao thông đô thị; Xây dựng cầu đường bộ) D580205 A 225
21 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) D580208 A 110
22 Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 A 55
23 Kinh tế xây dựng D580301 A 110
24 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 A 55
25 Các chương trình đào tạo hợp tác quốc tế    A 140
II TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ     1580  
1 Kinh tế, gồm các chuyên ngành: D310101     * Tuyển sinh trong cả nước;
*  Xét trúng tuyển theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu.  Số trúng tuyển còn lại sẽ được nhà trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí sinh khi nhập học.
* Chương trình chất lượng cao của Trường ĐH Kinh tế: Kiểm toán, Ngân  hàng, Ngoại thương, Quản trị tài chính. Chỉ tiêu: 40 SV/ chuyên ngành.
 Sau khi trúng tuyển vào trường,  SV đăng ký dự tuyển chương trình CLC.
 SV theo học được ưu tiên giới thiệu học chuyến tiếp tại nước ngoài. 
 Thông tin chi tiết tại http://daotao.due.edu.vn
* Chương trình hợp tác đào tạo quốc tế của Trường Đại học Kinh tế: 
Quản trị kinh doanh (với Tập đoàn Tyndale, Singapore; Tổ chức Edexcel và Đại học Sunderland -Anh; Đại học Towson - Hoa Kỳ).
-  Hoàn thành chương  trình Sinh viên được nhận bằng đại học quốc tế của trường ĐH Sunderland cấp (nếu học tại Việt Nam) hoặc nhận bằng đại học của các trường ĐH Anh, Úc, Hoa Kỳ cấp (nếu chuyển tiếp sang học tại các trường này vào năm thứ 4).  
 - Sinh viên theo học chương trình liên kết với ĐH Towson Hoa Kỳ sẽ học 2 năm tại trường ĐH Kinh tế, 2 năm tại ĐH Towson, Bang Maryland Hoa Kỳ do trường đại học Towson cấp bằng đại học.
- Tuyển sinh trong cả nước 2 đợt vào tháng 2 và tháng 8 hàng năm.
- Tuyển sinh dựa vào: 
     + Điểm trung bình lớp 12 (tối thiểu là 6.0)     + Điểm thi Đại học (tối thiểu điểm sàn trong kỳ thi đại học do Bộ GD&ĐT quy định)
  * Kinh tế phát triển D310101 A,A1,D1-4  50
  * Kinh tế lao động  D310101 A,A1,D1-4  35
  * Kinh tế và quản lý công  D310101 A,A1,D1-4  35
  * Kinh tế chính trị D310101 A,A1,D1-4  35
  * Kinh tế đầu tư D310101 A,A1,D1-4  40
2 Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: D340101    
  * Quản trị kinh doanh tổng quát D340101 A,A1,D1- 4  100
  * Quản trị tài chính  D340101 A,A1,D1- 4  90
  * Quản trị kinh doanh du lịch  D340101 A,A1,D1- 4  70
3 Quản trị khách sạn * D340107 A,A1,D1- 4  50
4 Marketing D340115 A,A1,D1- 4  60
5 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương) D340120 A,A1,D1- 4  140
6 Kinh doanh thương mại  D340121 A,A1,D1- 4  70
7 Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: D340201    
  * Ngân hàng D340201 A,A1,D1- 4  100
  * Tài chính doanh nghiệp D340201 A,A1,D1- 4  70
  * Tài chính công * D340201 A,A1,D1- 4  35
8 Kế toán  D340301 A,A1,D1- 4  190
9 Kiểm toán D340302 A,A1,D1- 4  100
10 Quản trị nhân lực (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D340404 A,A1,D1- 4  40
11 Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành D340405    
  * Tin học quản lý D340405 A,A1,D1-4 35
  * Quản trị hệ thống thông tin D340405 A,A1,D1-4 40
  * Thương mại điện tử * D340405 A,A1,D1-4 35
12 Luật  (Chuyên ngành Luật học) D380101 A,A1,D1- 4  50
13 Luật kinh tế  (Chuyên ngành Luật kinh doanh) D380107 A,A1,D1- 4  70
14 Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) D460201 A,A1,D1- 4  40
III TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ     1520  
1 Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành: D140231     * Tuyển sinh trong cả nước.

* Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.

* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo. 

* Trong 1520 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có 210 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm (Sinh viên không phải đóng học phí).

* Chương trình Chất lượng cao Trường Đại học Ngoại ngữ: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh Thương mại), Quốc tế học. Chỉ tiêu: 30SV/chuyên ngành. Sau khi trúng tuyển vào trường.  SV đăng ký dự tuyển chương trình CLC. SV theo học được ưu tiên giới thiệu học chuyến tiếp tại nước ngoài. Thông tin chi tiết tại http://cfl.udn.vn.
  * Sư phạm tiếng Anh D140231 D1 70
  * Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học D140231 D1 70
2 Sư phạm tiếng Pháp  D140233 D1, D3 35
3 Sư phạm tiếng Trung Quốc D140234 D1, D4 35
4 Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: D220201    
  * Cử nhân tiếng Anh D220201 D1 420
  * Cử nhân tiếng Anh Thương mại D220201 D1 180
  * Cử nhân Tiếng Anh Du lịch D220201 D1 105
5 Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:  D220202    
  * Cử nhân tiếng Nga D220202 D1, D2, C 35
  * Cử nhân Tiếng Nga Du lịch  D220202 D1, D2, C 35
6 Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành: D220203    
  * Cử nhân tiếng Pháp D220203 D1, D3 35
  * Cử nhân tiếng Pháp Du lịch D220203 D1, D3 35
7 Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành: D220204    
  * Cử nhân tiếng Trung D220204 D1, D4 70
  * Cử nhân tiếng Trung thương mại D220204 D1, D4 35
8 Ngôn ngữ Nhật  D220209 D1, D6 105
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc  D220210 D1 70
10 Quốc tế học  D220212 D1 115
11 Ngôn ngữ Thái Lan D220219 D1 35
12 Đông phương học D220213 A1, D1 35
IV TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM     1790  
A Các ngành đào tạo đại học:     1740 * Tuyển sinh trong cả nước;

* Khối M thi: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát, Đọc, Kể chuyện) 

 Năng khiếu hệ số 1

* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.

* Trong 1790 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy có 830 chỉ tiêu  đào tạo sư phạm bậc Đại học, 50 chỉ tiêu đào tạo sư phạm bậc cao đẳng.
1 Giáo dục Mầm non  D140201 M 150
2 Giáo dục Tiểu học D140202 D1 150
3 Giáo dục Chính trị D140205 C, D1 50
4 Sư phạm Toán học D140209 A, A1 60
5 Sư phạm Tin học D140210 A, A1 60
6 Sư phạm Vật lý D140211 A 60
7 Sư phạm Hoá học D140212 A 60
8 Sư phạm Sinh học D140213 B 60
9 Sư phạm Ngữ văn D140217 C 60
10 Sư phạm Lịch sử D140218 C 60
11 Sư phạm Địa lý D140219 C 60
12 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) D220113 C, D1 60
13 Văn học D220330 C 60
14 Văn hoá học  D220340 C 50
15 Tâm lý học D310401 B, C 50
16 Địa lý học (Chuyên ngành.Địa lý du lịch) D310501 C 50
17 Báo chí D320101 C, D1 70
18 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành ứng dụng  trong nông lâm, dược liệu, môi trường) D420201 B 50
19 Vật lý học  D440102 A, A1 60
20 Hóa học  D440112    
* Chuyên ngành Phân tích - Môi trường D440112 A 60
* Chuyên ngành Hóa Dược D440112 A 60
21 Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý Tài nguyên - Môi trường) D440217 A, B 60
22 Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý Môi trường) D440301 A 50
23 Toán ứng dụng  D460112 A, A1 60
24 Công nghệ thông tin  D480201 A, A1 60
25 Công tác xã hội D760101 C, D1 50
26 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 B 60
B Các ngành đào tạo cao đẳng:     50 * Tuyển sinh trong cả nước;
27 Sư phạm Âm nhạc C140221 N 50 * Khối N: xét tuyển thí sinh dự thi bậc đại học khối N 
V PHÂN HIÊU ĐHĐN TẠI KONTUM     460  
A Các ngành đào tạo đại học:     300 * Tuyển sinh trong cả nước;

* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.

1 Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1 50
2 Kiểm toán * D340302 A, A1, D1 50
3 Kế toán D340301 A, A1, D1 50
4 Kinh doanh thương mại  * D340121 A, A1, D1 50
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  D580205 A, A1 50
6 Kinh tế xây dựng D580301 A, A1 50
B Các ngành đào tạo cao đẳng:     160 * Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kết quả thi  theo đề chung của Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi đại học khối A, A1, B, D1 để xét tuyển  (không xét tuyển thí sinh dự thi cao đẳng).
1 Kinh doanh thương mại (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thương mại) C340121 A, A1, D1 40
2 Kế toán (Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp) C340301 A, A1, D1 40
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 A, A1 40
4 Công nghệ sinh học * C420201 A, B 40
VI TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ     1900  
1 Hệ thống thông tin quản lý C340405 A, A1, D1 80 * Tuyển sinh trong cả nước;

* Không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của 

Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi đại học theo khối tuyển của từng ngành để xét tuyển (không xét tuyển thí sinh dự thi cao đẳng).

* Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường: 

-  Xét trúng tuyển theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu.

-  Số trúng tuyển còn lại sẽ được nhà trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới  của thí sinh khi đến nhập học.

* Ngoài ra Trường tuyển sinh 100 chỉ tiêu liên thông chính quy bậc cao đẳng cho các thí sinh đã có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp chính quy với các ngành: Công nghệ thông tin (20); Công nghệ kỹ thuật xây dựng (20); Công nghệ kỹ thuật giao thông (10); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (10); Công nghệ kỹ thuật ô tô (10); Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (20); Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (10). Thí sinh cần ghi rõ loại hình liên thông trong hồ sơ đăng ký dự thi. 
2 Công nghệ sinh học  C420201 A,B 80
3 Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1 140
4 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc C510101 A,V 80
5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 A 120
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C510103 A 180
7 Công nghệ kỹ thuật giao thông C510104 A 120
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A 120
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 A 100
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô  C510205 A 120
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C510206 A 80
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A 200
13 Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông C510302 A 120
14 Công nghệ kỹ thuật hoá học  C510401 A,B 80
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A,B 120
16 Công nghệ thực phẩm C540102 A,B 80
17 Quản lý xây dựng  C580302 A 80
VII TRƯỜNG CĐCN THÔNG TIN     760  
1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành.Thương mại điện tử) C340101 A, A1, D1 70 * Tuyển sinh trong cả nước;
* Trường tổ chức thi tuyển theo đợt thi cao đẳng chung do Bộ GD&ĐT quy định, đồng thời xét tuyển các thí sinh dự thi đại học các khối A, A1, D1 trong các đợt thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT (không xét tuyển thí sinh dự thi cao đẳng vào các trường khác).
* Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường, sau đó xét vào ngành, chuyên ngành;                     
* Ngoài ra, Trường tuyển sinh 80 chỉ tiêu liên thông chính quy bậc cao đẳng cho các thí sinh đã có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp chính quy với các ngành: Kế toán (40); Công nghệ thông tin (40). Thí sinh cần ghi rõ loại hình liên thông trong hồ sơ đăng ký dự thi.
* Số chỗ trong ký túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa nhập học 2013: 400
2 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán - tin học) C340301 A, A1, D1 190
3 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm) C480101 A, A1, D1 70
4 Truyền thông và mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) C480102 A, A1, D1 70
5 Hệ thống thông tin C480104 A, A1, D1 60
6 Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1 240
7 Tin học ứng dụng (Chuyên ngành Tin học - viễn thông) C480202 A, A1, D1 60
*  Thí sinh cần ghi rõ tên Chuyên ngành (nếu có) trong phiếu đăng ký dự thi.
* ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG tuyển sinh trong cả nước. Các thí sinh dự thi vào ĐHĐN, hệ chính qui tập trung năm 2013 có tổng điểm thi 3 môn đạt từ 27 điểm (chưa nhân hệ số và chưa tính điểm ưu tiên) sẽ được hưởng các chế độ ưu tiên sau đây: 
  1. Được miễn học phí và tiền ký túc xá năm học thứ nhất; 
  2. Được cấp học bổng năm học thứ nhất; 
  3. Được chọn ngành học theo nguyện vọng trong cùng khối thi.
  Các thí sinh trên sẽ tiếp tục được hưởng các chế độ ưu tiên này những năm tiếp theo, nếu kết quả học tập tại trường đạt loại giỏi.
* ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG tổ chức đào tạo và cho phép thí sinh hệ chính quy đăng ký học chương trình 2 giữa các trường thuộc ĐHĐN (QĐ số 384/QĐ-ĐHĐN-ĐT ngày 28/01/2011).