Hôm nay: 08/09/2010
Thông báo tuyển sinh
Ngành đào tạo
Khung chương tŕnh
Chỉ tiêu tuyển sinh
Những điều cần biết
Kết quả tuyển sinh
Qui chế tuyển sinh
Điểm thi liên thông tháng 7 năm 2010
Danh sách trúng truyển hệ liên thông tháng 7 năm 2010
Điểm thi hệ chính qui năm 2010
Danh sách trúng tuyển Đợt 1 hệ chính qui năm 2010
Điểm thi tại chức tháng 4/2010
 
Số lượt truy cập: 921.442
Số đang truy cập: 14

 Mă ngành Đào tạo

Đại học Đà Nẵng có 6 trường thành viên là: Đại học Bách khoa (DDK), Đại học Kinh tế (DDQ), Đại học Ngoại ngữ (DDF), Đại học Sư phạm (DDS), Cao đẳng công nghệ (DDC), Cao đẳng Công nghệ Thông tin (DDI); phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP) và Khoa Y Dược (DDY). Đại học Đà Nẵng tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất cả các Trường thành viên.
1. Trường Đại học Bách khoa:  Kư hiệu trường: DDK
Các ngành nghề đào tạo đại học
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Cơ - Điện tử

12. Điện tử - Viễn thông

2. Cơ khí Chế tạo

13. Kiến trúc

3. Cơ khí Động lực

14. Kinh tế xây dựng và quản lư dự án

4. Công nghệ Hoá học - Dầu và Khí

15. Kỹ thuật Điện

5. Công nghệ Môi trường

16. Kỹ thuật Tàu thuỷ

6. Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh

17. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

7. Công nghệ Sinh học

18. Tin học Xây dựng

8. Công nghệ Thông tin

19. Vật liệu và Cấu kiện xây dựng

9. Công nghệ Thực phẩm

20. Xây dựng Cầu - Đường

10. Công nghệ Vật liệu Pôlyme

21. Xây dựng Công tŕnh thuỷ

11. Công nghệ Vật liệu Silicat

22. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

 
2. Trường Đại học Kinh tế:       Kư hiệu trường: DDQ
 Các ngành nghề đào tạo đại học:
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Kế toán

10. Quản trị Kinh doanh Quốc tế

2. Kinh tế Chính trị

11. Quản trị Kinh doanh Thương mại

3. Kinh tế Lao động

12. Quản trị Kinh doanh Tổng quát

4. Kinh tế Phát triển

13. Quản trị Marketing

5. Kinh tế và quản lư công

14. Quản trị Tài chính

6. Luật Kinh doanh

15. Tài chính doanh nghiệp

7. Luật Thương mại quốc tế

16. Thống kê - Tin học

8. Ngân hàng

17. Tin học quản lư

9. Quản trị Kinh doanh Du lịch - Dịch vụ

 

 
3. Trường Đại học Ngoại ngữ:  Kư hiệu trường: DDF
Các ngành nghề đào tạo đại học:
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Cử nhân Quốc tế học

8. Cử nhân Tiếng Thái Lan

2. Cử nhân Tiếng Anh

9. Cử nhân Tiếng Trung

3. Cử nhân Tiếng Anh thương mại

10. Sư phạm Tiếng Anh

4. Cử nhân Tiếng Hàn Quốc

11. Sư phạm Tiếng Nga

5. Cử nhân Tiếng Nga

12. Sư phạm Tiếng Pháp

6. Cử nhân Tiếng Nhật

13. Sư phạm Tiếng Trung

7. Cử nhân Tiếng Pháp

14. Tiếng Việt và văn hoá Việt

 
4. Trường Đại học Sư phạm:                 Kư hiệu trường: DDS
Các ngành nghề đào tạo đại học:
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Cử nhân Báo chí

15. Sư phạm Giáo dục Đặc biệt

2. Cử nhân Địa lư

16. Sư phạm Giáo dục Mầm non

3. Cử nhân Hoá Dược

17. Sư phạm GD Thể chất & GD Quốc pḥng

4. Cử nhân Hoá học phân tích-môi trường

18. Sư phạm Giáo dục Tiểu học

5. Cử nhân Công nghệ thông tin

19. Sư phạm Hoá học

6. Cử nhân Sinh-Môi trường

20. Sư phạm Lịch sử

7. Cử nhân Tâm lư học

21. Sư phạm Ngữ văn

8. Cử nhân Toán-Tin

22. Sư phạm Sinh-Môi trường

9. Cử nhân Văn hoá học

23. Sư phạm Tin học

10. Cử nhân Văn học

24. Sư phạm Toán

11. Cử nhân Vật lư

25. Sư phạm Toán-Tin

12. Cử nhân Việt Nam học

26. Sư phạm Vật lư

13. Sư phạm Địa lư

27. Sư phạm Giáo dục Tiểu học

 14. Sư phạm Giáo dục Chính trị

28. Sư phạm Mầm non

 
5. Trường Cao đẳng công nghệ:            Kư hiệu trường: DDC
5.1. Cấp Cao đẳng (không tổ chức thi):
Các ngành nghề đào tạo cao đẳng:
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí chế tạo

9. Công nghệ Kỹ thuật Hoá học

2. Công nghệ Kỹ thuật Điện

10. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

3. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

11. Công nghệ Kỹ thuật Công tŕnh Thuỷ

4. Công nghệ Thông tin

12. Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử

5. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

13. Công nghệ Kỹ thuật Thực phẩm

6. Công nghệ Kỹ thuật Công tŕnh xây dựng

14. Kiến trúc công tŕnh

7. Công nghệ Kỹ thuật Công tŕnh Giao thông

15. Xây dựng hạ tầng đô thị

8. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

 

 5.2. Hệ Trung cấp chuyên nghiệp (không tổ chức thi):
Các ngành nghề đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp:
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí chế tạo

4. Tin học

2. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

5. Điện tử

3. Điện công nghiệp-dân dụng

6. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

  5.3. Hệ Dạy nghề dài hạn (không tổ chức thi):
 Các ngành nghề đào tạo:
Ngành đào tạo

 

 

 

Ngành đào tạo

1. Công nghệ Chế tạo máy

4. Điện Kỹ thuật

2. Công nghệ Ô tô

5. Công nghệ Hàn

3. Công nghệ May

6. Công nghệ Nhiệt-Lạnh

 
6. Trường Cao đẳng CNTT:  Kư hiệu trường: DDI
Các ngành nghề đào tạo đại học
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Ngành Kế toán – Tin học

5. Ngành tin học viễn thông

2. Ngành Công nghệ phần mềm

6. Ngành mạng và truyền thông

3. Ngành công nghệ thông tin

 

 
7. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum:  Kư hiệu trường: DDP
Các ngành nghề đào tạo đại học
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Điện kỹ thuật

5. Kinh tế lao động

2. Kinh tế phát triển

6. Quản trị kinh doanh

3. Sư phạm Giáo dục Tiểu học

7. Sư phạm Toán

4. Tài chính Ngân hàng

8. Xây dựng công tŕnh thuỷ

 
8. Khoa Y Dược:  Kư hiệu trường: DDY
Các ngành nghề đào tạo đại học
Ngành đào tạo   Ngành đào tạo

1. Bác sĩ đa khoa (6 năm)

2. Dược sĩ đại học (5 năm)

Quay trở về Quay trở về

© The University of Da nang 2005

 Đại học Đà Nẵng

Tổ quản trị mạng thông tin ĐHĐN
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn - TP Đà nẵng 
SĐT: 0511.817533
Các thành viên:
- Cao Xuân Tuấn
- Đoàn Văn Thành
- Đinh Quang Trung

 Thiết kế
 Địa chỉ   : 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng  Đơn vị  : Tổ Quản trị mạng Thông tin - ĐHĐN
 Điện thoại : 84.511.832678  Điện thoại : 84.511.817533
 Email : webmaster@ud.edu.vn  Email : cxtuan@ud.edu.vn