|
Mă ngành Đào tạo
|
|
Đại học Đà Nẵng có 6 trường thành viên là:
Đại học Bách khoa (DDK), Đại học Kinh tế (DDQ), Đại học Ngoại ngữ
(DDF), Đại học Sư phạm (DDS), Cao đẳng công nghệ (DDC),
Cao đẳng Công nghệ Thông tin (DDI);
phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP) và Khoa Y Dược (DDY). Đại học Đà
Nẵng tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất cả
các Trường thành viên. |
| 1. Trường Đại học Bách khoa: Kư
hiệu trường: DDK |
| Các ngành nghề đào tạo đại học |
| Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1.
Cơ - Điện tử |
12. Điện tử - Viễn thông |
|
2.
Cơ khí Chế tạo |
13. Kiến trúc |
|
3.
Cơ khí Động lực |
14. Kinh tế xây dựng và quản lư dự án |
|
4.
Công nghệ Hoá học - Dầu và Khí |
15. Kỹ thuật Điện |
|
5.
Công nghệ Môi trường |
16. Kỹ thuật Tàu thuỷ |
|
6. Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
17. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
|
7.
Công nghệ Sinh học |
18. Tin học Xây dựng |
|
8.
Công nghệ Thông tin |
19. Vật liệu và Cấu kiện xây dựng |
|
9.
Công nghệ Thực phẩm |
20. Xây dựng Cầu - Đường |
|
10. Công nghệ Vật liệu Pôlyme |
21. Xây dựng Công tŕnh thuỷ |
|
11. Công nghệ Vật liệu Silicat |
22. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
|
| |
| 2. Trường Đại học Kinh tế: Kư
hiệu trường: DDQ |
| Các ngành nghề đào
tạo đại học: |
|
Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Kế toán |
10. Quản trị Kinh doanh Quốc tế |
|
2. Kinh tế Chính trị |
11. Quản trị Kinh doanh Thương mại |
|
3. Kinh tế Lao động |
12. Quản trị Kinh doanh Tổng quát |
|
4. Kinh tế Phát triển |
13. Quản trị Marketing |
|
5. Kinh tế và quản lư công |
14. Quản trị Tài chính |
|
6. Luật Kinh doanh |
15. Tài chính doanh nghiệp |
|
7. Luật Thương mại quốc tế |
16. Thống kê - Tin học |
|
8. Ngân hàng |
17. Tin học quản lư |
|
9. Quản trị Kinh doanh Du lịch - Dịch
vụ |
|
|
| |
| 3. Trường Đại học Ngoại ngữ: Kư hiệu
trường: DDF |
| Các ngành nghề đào tạo đại học: |
|
Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Cử nhân Quốc tế học |
8. Cử nhân Tiếng Thái Lan |
|
2. Cử nhân Tiếng Anh |
9. Cử nhân Tiếng Trung |
|
3. Cử nhân Tiếng Anh thương mại |
10. Sư phạm Tiếng Anh |
|
4. Cử nhân Tiếng Hàn Quốc |
11. Sư phạm Tiếng Nga |
|
5. Cử nhân Tiếng Nga |
12. Sư phạm Tiếng Pháp |
|
6. Cử nhân Tiếng Nhật |
13. Sư phạm Tiếng Trung |
|
7. Cử nhân Tiếng Pháp |
14. Tiếng Việt và văn hoá Việt |
|
| |
| 4. Trường Đại học Sư
phạm: Kư hiệu trường: DDS |
| Các ngành nghề đào tạo đại học: |
|
Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Cử nhân Báo chí |
15. Sư phạm Giáo dục Đặc biệt |
|
2. Cử nhân Địa lư |
16. Sư phạm Giáo dục Mầm non |
|
3. Cử nhân Hoá Dược |
17. Sư phạm GD Thể chất & GD Quốc pḥng |
|
4. Cử nhân Hoá học phân tích-môi trường |
18. Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
|
5. Cử nhân Công nghệ thông tin |
19. Sư phạm Hoá học |
|
6. Cử nhân Sinh-Môi trường |
20. Sư phạm Lịch sử |
|
7. Cử nhân Tâm lư học |
21. Sư phạm Ngữ văn |
|
8. Cử nhân Toán-Tin |
22. Sư phạm Sinh-Môi trường |
|
9. Cử nhân Văn hoá học |
23. Sư phạm Tin học |
|
10. Cử nhân Văn học |
24. Sư phạm Toán |
|
11. Cử nhân Vật lư |
25. Sư phạm Toán-Tin |
|
12. Cử nhân Việt Nam học |
26. Sư phạm Vật lư |
|
13. Sư phạm Địa lư |
27. Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
|
14. Sư phạm Giáo dục Chính trị |
28. Sư phạm Mầm non |
|
| |
| 5. Trường Cao đẳng công
nghệ: Kư hiệu trường: DDC |
| 5.1. Cấp Cao đẳng (không tổ
chức thi): |
| Các ngành nghề đào
tạo cao đẳng: |
|
Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí chế tạo |
9. Công nghệ Kỹ thuật Hoá học |
|
2. Công nghệ Kỹ thuật Điện |
10. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
|
3. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
11. Công nghệ Kỹ thuật Công tŕnh Thuỷ |
|
4. Công nghệ Thông tin |
12. Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử |
|
5. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn
thông |
13. Công nghệ Kỹ thuật Thực phẩm |
|
6. Công nghệ Kỹ thuật Công tŕnh xây
dựng |
14. Kiến trúc công tŕnh |
|
7. Công nghệ Kỹ thuật Công tŕnh Giao
thông |
15. Xây dựng hạ tầng đô thị |
|
8. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt - Lạnh |
|
|
| 5.2.
Hệ Trung cấp chuyên nghiệp (không tổ chức thi): |
| Các ngành nghề đào tạo Trung cấp
chuyên nghiệp: |
|
Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí chế tạo |
4. Tin học |
|
2. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
5. Điện tử |
|
3. Điện công nghiệp-dân dụng |
6. Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
| 5.3. Hệ Dạy nghề dài hạn (không tổ
chức thi): |
| Các ngành nghề đào tạo: |
|
Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Công nghệ Chế tạo máy |
4. Điện Kỹ thuật |
|
2. Công nghệ Ô tô |
5. Công nghệ Hàn |
|
3. Công nghệ May |
6. Công nghệ Nhiệt-Lạnh |
|
|
|
| 6. Trường Cao đẳng CNTT: Kư
hiệu trường: DDI |
| Các ngành nghề đào tạo đại học |
| Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Ngành Kế toán – Tin học |
5. Ngành tin học viễn thông |
|
2. Ngành Công nghệ phần mềm |
6. Ngành mạng và truyền thông |
|
3. Ngành công nghệ thông tin |
|
|
|
|
| 7. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại
Kon Tum: Kư
hiệu trường: DDP |
| Các ngành nghề đào tạo đại học |
| Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Điện kỹ thuật |
5. Kinh tế lao động |
|
2. Kinh tế phát triển |
6. Quản trị kinh doanh |
|
3. Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
7. Sư phạm Toán |
|
4. Tài chính Ngân hàng |
8. Xây dựng công tŕnh thuỷ |
|
|
|
| 8. Khoa Y Dược: Kư
hiệu trường: DDY |
| Các ngành nghề đào tạo đại học |
| Ngành đào tạo |
|
Ngành đào tạo |
|
1. Bác sĩ đa khoa (6 năm) |
2. Dược sĩ đại học (5 năm) |
|