Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức xét học bạ đợt 1 năm 2020

Ngày đăng: Thứ năm, ngày 20 tháng 8 năm 2020

Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức xét học bạ đợt 1 năm 2020 như sau:

STT

MÃ TRƯỜNG
Ngành

TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành

Điểm
trúng tuyển

Điều kiện phụ

Điều kiện
 học lực lớp 12

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

 

 

 

1

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

23.00

 

 

2

7420201

Công nghệ sinh học

25.75

 

 

3

7540101

Công nghệ thực phẩm

25.75

 

 

4

7540101CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

18.00

 

 

5

7510202

Công nghệ chế tạo máy

22.00

 

 

6

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

18.00

 

 

7

PFIEV

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

18.00

 

 

8

7905206

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

18.00

 

 

9

7905216

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng

18.00

 

 

10

7580101

Kiến trúc

18.00

 

 

11

7580101CLC

Kiến trúc (Chất lượng cao)

18.00

 

 

12

7580301

Kinh tế xây dựng

23.00

 

 

13

7580301CLC

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

18.00

 

 

14

7520103B

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

26.00

 

 

15

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

16.00

 

 

16

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27.50

 

 

17

7520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

24.00

 

 

18

7520201

Kỹ thuật điện

24.50

 

 

19

7520201CLC

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

18.00

 

 

20

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

25.00

 

 

21

7520207CLC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

18.00

 

 

22

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

16.00

 

 

23

7520301

Kỹ thuật hóa học

18.00

 

 

24

7480106

Kỹ thuật máy tính

26.00

 

 

25

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

16.00

 

 

26

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

18.00

 

 

27

7580201

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

22.75

 

 

28

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16.00

 

 

29

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

25.00

 

 

30

7520114CLC

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

19.00

 

 

31

7520103A

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

24.50

 

 

32

7520103CLC

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

18.00

 

 

33

7520320

Kỹ thuật môi trường

16.00

 

 

34

7520115

Kỹ thuật nhiệt

21.00

 

 

35

7520115CLC

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

16.00

 

 

36

7580201A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

20.00

 

 

37

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18.00

 

 

38

7580205CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

18.00

 

 

39

7510601

Quản lý công nghiệp

20.00

 

 

40

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

18.00

 

 

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

 

 

 

1

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

21.00

 

 

2

7340301

Kế toán

23.00

 

 

3

7340302

Kiểm toán

23.00

 

 

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

27.00

 

 

5

7340121

Kinh doanh thương mại

24.00

 

 

6

7310101

Kinh tế

21.50

 

 

7

7340420

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

22.00

 

 

8

7380101

Luật

21.25

 

 

9

7380107

Luật kinh tế

25.00

 

 

10

7340115

Marketing

26.50

 

 

11

7310205

Quản lý Nhà nước

21.00

 

 

12

7810103

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

26.00

 

 

13

7340101

Quản trị kinh doanh

25.50

 

 

14

7810201

Quản trị khách sạn

26.00

 

 

15

7340404

Quản trị nhân lực

24.50

 

 

16

7340201

Tài chính - Ngân hàng

23.50

 

 

17

7310107

Thống kê kinh tế

21.00

 

 

18

7340122

Thương mại điện tử

24.50

 

 

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

 

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

20.00

 

Giỏi

2

7140205

Giáo dục Chính trị

20.00

 

Giỏi

3

7140209

Sư phạm Toán học

20.00

 

Giỏi

4

7140210

Sư phạm Tin học

20.00

 

Giỏi

5

7140211

Sư phạm Vật lý

20.00

 

Giỏi

6

7140212

Sư phạm Hoá học

20.00

 

Giỏi

7

7140213

Sư phạm Sinh học

20.00

 

Giỏi

8

7140217

Sư phạm Ngữ văn

20.00

 

Giỏi

9

7140218

Sư phạm Lịch sử

20.00

 

Giỏi

10

7140219

Sư phạm Địa lý

20.00

 

Giỏi

11

7140201

Giáo dục Mầm non

20.00

 

Giỏi

12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

20.00

 

Giỏi

13

7140249

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

20.00

 

Giỏi

14

7140204

Giáo dục Công dân

20.00

 

Giỏi

15

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

20.00

 

Giỏi

16

7140246

Sư phạm Công nghệ

20.00

 

Giỏi

17

7140221

Sư phạm Âm nhạc

20.00

 

Khá, Giỏi

18

7320101

Báo chí

18.00

 

 

19

7420201

Công nghệ sinh học

16.00

 

 

20

7480201

Công nghệ thông tin

16.00

 

 

21

7480201DT

Công nghệ thông tin (ưu tiên)

16.00

 

 

22

7760101

Công tác xã hội

16.00

 

 

23

7310501

Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)

17.00

 

 

24

7440112

Hóa học

16.00

 

 

25

7229010

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

16.00

 

 

26

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16.00

 

 

27

7310401

Tâm lý học

17.00

 

 

28

7229040

Văn hoá học

16.00

 

 

29

7229030

Văn học

16.00

 

 

30

7420201KT

Công nghệ Sinh học (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

31

7760101KT

Công tác xã hội (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

32

7440112KT

Hóa học (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

33

7229010KT

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

34

7850101KT

Quản lý tài nguyên và môi trường (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

35

7229040KT

Văn hoá học (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

36

7229030KT

Văn học (đào tạo tại Kon Tum)

16.00

 

 

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

 

 

 

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

25.73

 

Giỏi

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

21.68

 

Giỏi

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung

21.23

 

Giỏi

4

7310608

Đông phương học

18.77

 

 

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

23.55

 

 

6

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

18.20

 

 

7

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25.42

 

 

8

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

24.03

 

 

9

7220202

Ngôn ngữ Nga

18.10

 

 

10

7220209

Ngôn ngữ Nhật

25.20

 

 

11

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

21.80

 

 

12

7220203

Ngôn ngữ Pháp

18.41

 

 

13

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

22.23

 

 

14

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25.48

 

 

15

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

23.45

 

 

16

7310601

Quốc tế học

18.40

 

 

17

7310601CLC

Quốc tế học (Chất lượng cao)

19.70

 

 

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
 KỸ THUẬT

 

 

 

1

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

18.17

 

 

2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

18.05

 

 

3

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18.10

 

 

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

18.13

 

 

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.17

 

 

6

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

18.00

 

 

7

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

18.00

 

 

8

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22.20

 

 

9

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19.13

 

 

10

7480201

Công nghệ thông tin

21.53

 

 

11

7510402

Công nghệ vật liệu

19.75

 

 

12

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

18.04

 

 

13

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

18.00